発信
はっしん - PHÁT TÍN --- ◆ Sự phát ra tín hiệu◆ Sự phát thư; sự phát báo
英語定義:dispatch; posting; signal transmission
日本語定義:1 電信や電波を発すること。「SOSを―する」⇔受信。
2 電報・郵便物などを送ること。「祝電を―する」⇔受信。
3 情報などを知らせること。「町の魅力を―する」「―力のある人」
類語
送信(そうしん)
例文:
(1)インターネットを使えば、誰でも世界に情報を発信することができる。
Dùng Internet thì ai cũng có thể phát tán thông tin ra thế giới.
()さらに原子力発電所の問題を早期に解決するとともに放射能の影響がない地方の情報を世界に発信しなければならない。
Hơn nữa phải sớm giải quyết vấn đề nhà máy điện hạt nhân và phát tín hiệu ra thế giới thông tin vùng không ảnh hưởng phóng xạ.
Dùng Internet thì ai cũng có thể phát tán thông tin ra thế giới.
()さらに原子力発電所の問題を早期に解決するとともに放射能の影響がない地方の情報を世界に発信しなければならない。
Hơn nữa phải sớm giải quyết vấn đề nhà máy điện hạt nhân và phát tín hiệu ra thế giới thông tin vùng không ảnh hưởng phóng xạ.