発送
はっそう - PHÁT TỐNG --- ◆ Bốc hàng◆ Sự phát đi; sự gửi đi; sự chuyển đi
英語定義:shipping; sending; forwarding
日本語定義:荷物や郵便物などを送り出すこと。「小包を―する」
例文:
(1)最近は宅配便を使って荷物を発送することが増えた。
Gần đây, việc gửi hàng bằng dịch vụ chuyển phát nhanh đã trở nên phổ biến hơn.
()併せて発送予定日のご確認もお願いいたします。
Và mong ngài cũng xác nhận kèm luôn ngày dự định gửi
(2)お問い合わせへのご回答・商品の発送等に通常より時間がかかりますことをあらかじめご了承下さいますようお願い申し上げます。
Kính mong quý khách thông cảm trước rằng việc phản hồi các yêu cầu liên hệ cũng như việc gửi hàng và các công việc liên quan khác có thể mất nhiều thời gian hơn bình thường.
(3)お問い合わせへのご回答・商品の発送等に通常より時間がかかりますことをあらかじめご了承下さいますようお願い申し上げます。
(4)取引先にお送りする年始の挨拶状につきまして、総務課から一括発送する相手先のリストを作成しました。
Gần đây, việc gửi hàng bằng dịch vụ chuyển phát nhanh đã trở nên phổ biến hơn.
()併せて発送予定日のご確認もお願いいたします。
Và mong ngài cũng xác nhận kèm luôn ngày dự định gửi
(2)お問い合わせへのご回答・商品の発送等に通常より時間がかかりますことをあらかじめご了承下さいますようお願い申し上げます。
Kính mong quý khách thông cảm trước rằng việc phản hồi các yêu cầu liên hệ cũng như việc gửi hàng và các công việc liên quan khác có thể mất nhiều thời gian hơn bình thường.
(3)お問い合わせへのご回答・商品の発送等に通常より時間がかかりますことをあらかじめご了承下さいますようお願い申し上げます。
(4)取引先にお送りする年始の挨拶状につきまして、総務課から一括発送する相手先のリストを作成しました。