決め付ける
きめつける - QUYẾT PHÓ --- ◆ Trách cứ; trách mắng; trách; mắng; quy kết
英語定義:take to task; scold
日本語定義:1 一方的に断定する。「最初から犯人と―・ける」
2 一方的にきびしくしかりつける。
「いらいらしているしず子は、あたまから弟を―・けた」
例文:
(1)兄弟げんかをすると、親にいつも私が悪いと決め付け、言い訳させてくれなかった。
Khi anh em cãi nhau, cha mẹ luôn đổ lỗi cho tôi và không cho thanh minh.
Khi anh em cãi nhau, cha mẹ luôn đổ lỗi cho tôi và không cho thanh minh.