取り返す
とりかえす - THỦ PHẢN --- Cứu vãn; vãn hồi Kéo lại Khôi phục
英語定義:get back、win back、recover、recuperate、recoup
日本語定義:1 人手に渡ったものを取り戻す。「おもちゃを―・す」「優勝旗を―・す」
2 再びもとのようにする。もとへ戻す。「元気を―・す」「勉強の遅れを―・す」
類語
取り戻す(とりもどす)
例文:
(1)今年は投資が好調で、昨年の損失を取り返すことがてきた。
Năm nay đầu tư thuận lợi nên đã lấy lại được thua lỗ năm ngoái.
()でも、そこがきちんとできていないと、①誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。
Nhưng nếu chỗ đó không làm đàng hoàng thì có thể sinh hiểu lầm dẫn đến kết quả không thể cứu vãn.
()でも、そこがきちんとできていないと、誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。
Năm nay đầu tư thuận lợi nên đã lấy lại được thua lỗ năm ngoái.
()でも、そこがきちんとできていないと、①誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。
Nhưng nếu chỗ đó không làm đàng hoàng thì có thể sinh hiểu lầm dẫn đến kết quả không thể cứu vãn.
()でも、そこがきちんとできていないと、誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。