取り組む
とりくむ - THỦ TỔ --- ◆ Nỗ lực; chuyên tâm◆ Thi đấu Xử Lý Vấn Đề
英語定義:wrestle、face、confront、wrestle、scuffle、tussle、fight、struggle、work at、work on
日本語定義:1 互いに組み合う。とっくむ。特に、相撲で、勝負をする。「横綱と―・む」「がっぷり四つに―・む」
2 全力で事にあたる。「新しい研究に―・む」
3 手を取り合う。
例文:
(1)彼は難しい課題に意欲的に取り組んでいる。
Anh ấy tích cực bắt tay vào nhiệm vụ khó khăn.
(2)来年は新しい研究に取り組みたい。
Sang năm tôi muốn chuyên tâm vào nghiên cứu mới.
()仕事にどう取り組むか次第で、働く前に想像した「やりたいこと」以上におもしろい仕事が見つけられるもかしれない。
Tùy cách dấn thân vào công việc, có thể tìm thấy công việc thú vị hơn cả “việc muốn làm” tưởng tượng trước khi làm.
()ポジティブ・シンキングで乗り切ろう」と考え、仕事に全力で取り組もうと決めた。
Trong suy nghĩ tích cực thì có hình ảnh gọi là "tính tích cực mạnh mẽ"
Anh ấy tích cực bắt tay vào nhiệm vụ khó khăn.
(2)来年は新しい研究に取り組みたい。
Sang năm tôi muốn chuyên tâm vào nghiên cứu mới.
()仕事にどう取り組むか次第で、働く前に想像した「やりたいこと」以上におもしろい仕事が見つけられるもかしれない。
Tùy cách dấn thân vào công việc, có thể tìm thấy công việc thú vị hơn cả “việc muốn làm” tưởng tượng trước khi làm.
()ポジティブ・シンキングで乗り切ろう」と考え、仕事に全力で取り組もうと決めた。
Trong suy nghĩ tích cực thì có hình ảnh gọi là "tính tích cực mạnh mẽ"