取り付ける
とりつける - THỦ PHÓ --- ◆ Cung cấp, trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)◆ Đặt, lắp đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt vào (nơi nào, tình trạng nào...), làm lễ nhậm chức cho
英語定義:fit、put in、install、instal、set up、furnish、equip、fit out、outfit、fit
日本語定義:1 ある物を他の物に装置する。「防音壁を―・ける」
2 自分の方に引き寄せて獲得する。「約束を―・ける」
3 いつもその店に注文して買う。よく配達してもらう。「―・けている酒店」
類語
置く(おく)据える(すえる)据え付ける(すえつける)敷く(しく)
例文:
(1)電気屋にエアコンを取り付けてもらった。
Nhờ cửa hàng điện lắp điều hòa.
()電気が来ない場所でも使えるように上に太陽電池パネルを取り付け、太陽の光の代わりに消費電力が少なくても済むLED電球を使いました。
Để dùng được nơi không có điện, lắp tấm pin mặt trời phía trên, dùng bóng LED tiêu thụ điện ít thay cho ánh sáng mặt trời.
Nhờ cửa hàng điện lắp điều hòa.
()電気が来ない場所でも使えるように上に太陽電池パネルを取り付け、太陽の光の代わりに消費電力が少なくても済むLED電球を使いました。
Để dùng được nơi không có điện, lắp tấm pin mặt trời phía trên, dùng bóng LED tiêu thụ điện ít thay cho ánh sáng mặt trời.