取り寄せる
とりよせる - THỦ KÍ --- ◆ Giữ lại◆ Mang đến; gửi đến Đặt hàng qua mạng, yêu cầu gửi đến 注文して送らせたり、持って来させたりする。(ちょっと丁寧) Đặt hàng rồi nhờ họ gửi đến, mang đến cho. (Văn phong hơi lịch sự).
英語定義:order; send away for
日本語定義:1 注文して送らせたり、持って来させたりする。「資料を郵便で―・せる」「食事を部屋に―・せる」
2 手にとって近くに寄せる。手もとへ引き寄せる。「散らかった書類を―・せる」
3 人を近くに来させる。引き取る。
例文:
(1)最近ではネットを利用して、全国がらおいしいものを取り寄せることができる。
Gần đây dùng mạng có thể đặt mua đồ ngon từ khắp cả nước.
(2)一年の数回、北海道のお菓子を取り寄せている。
Một năm vài lần, tôi đặt mua bánh kẹo Hokkaido gửi đến.
()商品のページには、東京への配送は店に商品があれば3日、取り寄せなら10日程度かかると書かれています。
Trên trang sản phẩm ghi giao đến Tokyo nếu cửa hàng có hàng thì 3 ngày, nếu đặt thì khoảng 10 ngày.
(3)最近、ネットを利用して、全国からおいしいものを取り寄せることができる。
Gần đây, chúng ta có thể sử dụng Internet để đặt đồ ngon trên toàn quốc.
Gần đây dùng mạng có thể đặt mua đồ ngon từ khắp cả nước.
(2)一年の数回、北海道のお菓子を取り寄せている。
Một năm vài lần, tôi đặt mua bánh kẹo Hokkaido gửi đến.
()商品のページには、東京への配送は店に商品があれば3日、取り寄せなら10日程度かかると書かれています。
Trên trang sản phẩm ghi giao đến Tokyo nếu cửa hàng có hàng thì 3 ngày, nếu đặt thì khoảng 10 ngày.
(3)最近、ネットを利用して、全国からおいしいものを取り寄せることができる。
Gần đây, chúng ta có thể sử dụng Internet để đặt đồ ngon trên toàn quốc.