引き取る
ひきとる - 「DẪN THỦ」 --- ◆ Lấy lại; nhận
英語定義:withdraw、retire、bear、accept、take over、assume、take in
日本語定義:1 その場を立ち去る。退く。「奥の間へ―・る」「どうぞお―・りください」
2
㋐手もとに受け取る。引き受けて手もとに置く。「売れ残りを―・る」
㋑引き受けて世話をする。「遺児を―・る」
3 話のあとを受けて、言葉を続ける。「発言者の言葉を―・って司会者が説明を加える」
4 (「息を引き取る」の形で)息が絶える。死ぬ。「病院で息を―・る」
5 引っ張って奪い取る。
例文:
(1)新しい家電製品を買うと、古いのは店で引き取ってくれる。
Khi mua đồ điện mới thì cửa hàng thu mua đồ cũ.
()「預けた荷物を」引き取る
()のちに父と結婚して祖父母を引き取り、生活も安定したが、専業(注1)主婦の母は何か物足りなく感じていたそうだ。
Sau đó kết hôn với bố, đón ông bà, cuộc sống ổn định nhưng mẹ nội trợ chuyên nghiệp dường như cảm thấy thiếu gì đó.
Khi mua đồ điện mới thì cửa hàng thu mua đồ cũ.
()「預けた荷物を」引き取る
()のちに父と結婚して祖父母を引き取り、生活も安定したが、専業(注1)主婦の母は何か物足りなく感じていたそうだ。
Sau đó kết hôn với bố, đón ông bà, cuộc sống ổn định nhưng mẹ nội trợ chuyên nghiệp dường như cảm thấy thiếu gì đó.