首脳
しゅのう - THỦ NÃO --- ◆ Não; vùng ở trên đầu; đầu não; người lãnh đạo. 組織や団体の中心にいて指導的な役割を果たす人。 Người ở vị trí trung tâm của tổ chức, đoàn thể có nhiệm vụ lãnh đạo. 政府、会社 最高権力者:Người có quyền lực cao nhất ở công ty, tổ chức.
英語定義:head
日本語定義:組織や団体の中心にいて指導的な役割を果たす人。「各国の—が集まる」「—会談」「—陣」
類語
幹部(かんぶ) 要人(ようじん) 重鎮(じゅうちん)
例文:
(1)世界か国の首脳が集まって、会談を行った。
()首脳会談のために、日程の調整を行っている
Đang điều chỉnh lịch trình cho hội nghị thượng đỉnh.
(2)世界各国の首脳が集まって、会談を行った。
Nguyên thủ các nước đã tập hợp và tiến hành họp bàn.
()首脳会談のために、日程の調整を行っている
Đang điều chỉnh lịch trình cho hội nghị thượng đỉnh.
(2)世界各国の首脳が集まって、会談を行った。
Nguyên thủ các nước đã tập hợp và tiến hành họp bàn.
テスト問題: