統計
- ---
例文:
(1)統計によれば、日本の貯蓄率は世界的に見ても高いそうだ。
Theo thống kê, tỷ lệ tiết kiệm của Nhật Bản cao so với thế giới.
()2005年の統計によると日本では情報を得る手段どじて新聞が89%、インターネットが44%だったが、韓国では当時既に新聞75.4%、インターネット65%とかなりインターネットが新聞に迫ってきていた。
Theo thống kê 2005, ở Nhật phương tiện lấy thông tin báo chí 89%, Internet 44%, nhưng Hàn Quốc lúc đó báo 75,4%, Internet 65% đã khá gần báo.
Theo thống kê, tỷ lệ tiết kiệm của Nhật Bản cao so với thế giới.
()2005年の統計によると日本では情報を得る手段どじて新聞が89%、インターネットが44%だったが、韓国では当時既に新聞75.4%、インターネット65%とかなりインターネットが新聞に迫ってきていた。
Theo thống kê 2005, ở Nhật phương tiện lấy thông tin báo chí 89%, Internet 44%, nhưng Hàn Quốc lúc đó báo 75,4%, Internet 65% đã khá gần báo.