影
- ---
例文:
(1)カーテンに人の影が写っている。
Bóng người in trên rèm cửa.
()光があれば影もある
Có ánh sáng thì có bóng.
()誰もいないはずの部屋の窓に人の影が見えた。
Thấy bóng người ở cửa sổ phòng lẽ ra không có ai.
()犬は鏡に映った自分の影とを見で驚いた。
Chó ngạc nhiên nhìn bóng mình phản chiếu trên gương.
Bóng người in trên rèm cửa.
()光があれば影もある
Có ánh sáng thì có bóng.
()誰もいないはずの部屋の窓に人の影が見えた。
Thấy bóng người ở cửa sổ phòng lẽ ra không có ai.
()犬は鏡に映った自分の影とを見で驚いた。
Chó ngạc nhiên nhìn bóng mình phản chiếu trên gương.