一切
いっさい - NHẤT THIẾT --- Hoàn toàn (không)
英語定義:whole、entirely、wholly、all、altogether、completely、totally、at all、in the least、the least bit
日本語定義:①[名]全部。すべて。ことごとく。「会の一切をとり仕切る」「一切を忘れてやり直す」
②[副](あとに打消しの語を伴って)全然。まったく。いっせつ。「謝礼は一切受け取らない」「今後一切干渉しない
例文:
(1)俳優はとてもけちで、一緒にご飯を食べたときも一切お金を払わない。
Diễn viên đó rất keo kiệt, khi ăn cùng cũng chẳng trả tiền chút nào.
(2)事故で足を痛いためて以来、いっさい運動をしなくなりました。
Từ khi bị tai nạn làm đau chân, tôi chẳng vận động gì nữa.
(3)祖父は英語が一切話せないのに、一人でアメリカを旅行していた。
Ông nội chẳng nói được tiếng Anh chút nào nhưng vẫn một mình đi du lịch Mỹ.
(4)山で遭難してしまって、助かるまでの3日間、いっさい食べ物が手に入らなかった。
Bị nạn trên núi, suốt 3 ngày trước khi được cứu chẳng có gì để ăn.
(5)火事で一切の財産を失った。
Mất hết tài sản vì cháy.
()病気になってから、彼は一切タバコをす吸わなくなった。
Từ khi mắc bệnh, anh ấy hoàn toàn không hút thuốc nữa.
()菜食主義者は健康であると思われがちだが、生存に必要な根や茎を一切食べず、実だけを食べるような②完璧な菜食主義者たちの栄養不足は深刻である。
Người ăn chay thường được nghĩ là khỏe nhưng người ăn chay hoàn hảo không ăn rễ thân cần thiết cho sinh tồn mà chỉ ăn quả thì thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng.
(6)その企画の内容について、私は一切知らされていなかった。
Tôi hoàn toàn không được thông báo về nội dung của kế hoạch đó.
Diễn viên đó rất keo kiệt, khi ăn cùng cũng chẳng trả tiền chút nào.
(2)事故で足を痛いためて以来、いっさい運動をしなくなりました。
Từ khi bị tai nạn làm đau chân, tôi chẳng vận động gì nữa.
(3)祖父は英語が一切話せないのに、一人でアメリカを旅行していた。
Ông nội chẳng nói được tiếng Anh chút nào nhưng vẫn một mình đi du lịch Mỹ.
(4)山で遭難してしまって、助かるまでの3日間、いっさい食べ物が手に入らなかった。
Bị nạn trên núi, suốt 3 ngày trước khi được cứu chẳng có gì để ăn.
(5)火事で一切の財産を失った。
Mất hết tài sản vì cháy.
()病気になってから、彼は一切タバコをす吸わなくなった。
Từ khi mắc bệnh, anh ấy hoàn toàn không hút thuốc nữa.
()菜食主義者は健康であると思われがちだが、生存に必要な根や茎を一切食べず、実だけを食べるような②完璧な菜食主義者たちの栄養不足は深刻である。
Người ăn chay thường được nghĩ là khỏe nhưng người ăn chay hoàn hảo không ăn rễ thân cần thiết cho sinh tồn mà chỉ ăn quả thì thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng.
(6)その企画の内容について、私は一切知らされていなかった。
Tôi hoàn toàn không được thông báo về nội dung của kế hoạch đó.
テスト問題: