揺さぶる
ゆさぶる - DAO --- ◆ Rung; lắc; đu đưa; lúc lắc .
英語定義:shake、stir、shake up、shake、stimulate、excite、disorder、unhinge、disquiet、trouble
日本語定義:1 ゆさゆさとゆり動かす。ゆすぶる。「―・って目覚めさせる」
2 意図的に何かを仕掛けて動揺させる。また、強く感動する。「汚職問題で政府を―・る」「その一言で心が―・られる」
3 野球で、投手がコースや球種を変えて打者を動揺させるような投球をする。また、球技全般で、守備を混乱させるような攻撃を仕掛ける。「バントと盗塁で―・られて敗れる」「サーブで前後に―・り、相手が疲労するのを待つ」
[動ラ下二]「ゆさぶれる」の文語形。
類語
揺らす(ゆらす)揺する(ゆする)
例文:
(1)台風で街路樹が激しく揺さぶられている。
(2)それまでだれも思いつかなかったような形状や色彩や音は、私たちをさまざまに揺さぶる。
Hình dạng, màu sắc, âm thanh chưa ai nghĩ ra trước đó lay động chúng ta nhiều cách.
(3)見えている部分の裏側にある面の存在を認識できていれば、変に気持ちが揺さぶられることもなくなるの だ。
Nếu nhận thức được sự tồn tại của mặt phía sau phần đang thấy thì sẽ không bị lay động tâm trạng kỳ lạ nữa.
(4)誰にも知られることなく陰となったまま保持されてきた鮮烈な色彩に気づいて、わたしは心を揺さぶられていた。
Nhận ra màu sắc sống động được giữ nguyên trong bóng tối không ai biết, tôi bị lay động lòng.
(2)それまでだれも思いつかなかったような形状や色彩や音は、私たちをさまざまに揺さぶる。
Hình dạng, màu sắc, âm thanh chưa ai nghĩ ra trước đó lay động chúng ta nhiều cách.
(3)見えている部分の裏側にある面の存在を認識できていれば、変に気持ちが揺さぶられることもなくなるの だ。
Nếu nhận thức được sự tồn tại của mặt phía sau phần đang thấy thì sẽ không bị lay động tâm trạng kỳ lạ nữa.
(4)誰にも知られることなく陰となったまま保持されてきた鮮烈な色彩に気づいて、わたしは心を揺さぶられていた。
Nhận ra màu sắc sống động được giữ nguyên trong bóng tối không ai biết, tôi bị lay động lòng.