滞る
とどこおる - TRỆ --- Đọng, ứ ; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù, đình trệ, đình đốn, mụ mẫm
英語定義:be overdue; fall into arrears; piled up
日本語定義:1 物事が順調に運ばない。はかどらない。つかえる。
2 金を支払うべき期限になっても支払わない。
3 流れがとまる。停滞する。
4 ためらう。ぐずぐずする。
例文:
(1)トラック運転手のストのため、物流が滞っている。
Do cuộc đình công của các tài xế xe tải nên hoạt động vận chuyển hàng hóa đang bị đình trệ.
(3)彼はカジノに全財産つかっちゃって、今家賃の支払いも滞ってるらしいよ
Nghe nói anh ta đã nướng sạch tài sản vào sòng bạc, giờ ngay cả tiền thuê nhà cũng đang bị chậm trả.
(2)・従業員が半数も休むと、業務がとどこおってしまう。
Nếu nhân viên nghỉ 1 nửa thì công việc sẽ bị trì trệ mất.
Do cuộc đình công của các tài xế xe tải nên hoạt động vận chuyển hàng hóa đang bị đình trệ.
(3)彼はカジノに全財産つかっちゃって、今家賃の支払いも滞ってるらしいよ
Nghe nói anh ta đã nướng sạch tài sản vào sòng bạc, giờ ngay cả tiền thuê nhà cũng đang bị chậm trả.
(2)・従業員が半数も休むと、業務がとどこおってしまう。
Nếu nhân viên nghỉ 1 nửa thì công việc sẽ bị trì trệ mất.