釣り合う
つりあう - 「ĐIẾU HỢP」 --- ◆ Cân đối◆ Hợp バランスがとれている。 Lấy lại được cân bằng
英語定義:match、coordinate、balance、equilibrate、equilibrise、equilibrize
日本語定義:1 二つ以上のものの平均がとれている。「左右が―・う」「収入と支出とが―・う」
2 色や材質などの調和がとれている。「帯と着物の色が―・っている」
3 互いに相手にふさわしい。似合う。「―・う縁組み」
類語
見合う(みあう) 似合う(にあう) そぐう
例文:
(1)今月は収入と支出が釣り合っていて、赤字にならなかった。
Tháng này thu chi cân bằng nên không bị thâm hụt.
()つまり、捕食者対策の利益と採食競合の損失の釣り合いがとれたところで、集団の大きさは決まっているといえます。
Tức là, kích thước tập thể được quyết định ở điểm cân bằng giữa lợi ích đối phó kẻ săn mồi và thiệt hại cạnh tranh kiếm ăn.
(2)人は自分と釣り合う人を好きになる傾向があるそうだ。
Nghe nói là con người thường có xu hướng thích những người xứng với bản thân
Tháng này thu chi cân bằng nên không bị thâm hụt.
()つまり、捕食者対策の利益と採食競合の損失の釣り合いがとれたところで、集団の大きさは決まっているといえます。
Tức là, kích thước tập thể được quyết định ở điểm cân bằng giữa lợi ích đối phó kẻ săn mồi và thiệt hại cạnh tranh kiếm ăn.
(2)人は自分と釣り合う人を好きになる傾向があるそうだ。
Nghe nói là con người thường có xu hướng thích những người xứng với bản thân