散らかる
ちらかる - 「TÁN」 --- ◆ Lung tung; vương vãi; không gọn gàng
英語定義:to be in disorder; to lie scattered around
日本語定義:物が乱雑に広がる。散乱する。「足の踏み場もないほど―・る」
類語
散る(ちる) 散らばる(ちらばる)
例文:
(1)料理をした後は、キッチンが散らかる。
Sau khi nấu ăn xong, bếp thường trở nên bừa bộn.
(2)使ったら、すぐ指定席に戻すようにすれば、あちこちに散らかることもなくなる。
Nếu dùng xong rồi cất ngay về đúng chỗ quy định thì sẽ không còn tình trạng đồ đạc bị vứt bừa bãi khắp nơi nữa.
Sau khi nấu ăn xong, bếp thường trở nên bừa bộn.
(2)使ったら、すぐ指定席に戻すようにすれば、あちこちに散らかることもなくなる。
Nếu dùng xong rồi cất ngay về đúng chỗ quy định thì sẽ không còn tình trạng đồ đạc bị vứt bừa bãi khắp nơi nữa.
テスト問題:
N3 やってみよう
散らかる
a. 部屋中におもちゃを<u>散らかっている。</u>
b. 息子の部屋はいつも<u>散らかっている。</u>
c. 秋になると、お庭は木の葉が<u>散らかる。</u>
d. 心が<u>散らかっている</u>時は、音楽をき聞いてください。
a. 部屋中におもちゃを<u>散らかっている。</u>
b. 息子の部屋はいつも<u>散らかっている。</u>
c. 秋になると、お庭は木の葉が<u>散らかる。</u>
d. 心が<u>散らかっている</u>時は、音楽をき聞いてください。