建造
けんぞう - KIẾN TẠO --- ◆ Xây dựng; xây dựng
英語定義:building; construction
日本語定義:建物・船舶など大規模な物を造ること。「タンカーを建造する」
例文:
()また、ヨーロッパ州には、歴史の古い景観や建造物、美術品などが数多く残されているため、世界中から大勢の観光客が訪れます。
Ngoài ra châu Âu còn nhiều cảnh quan, công trình xây dựng, tác phẩm mỹ thuật lịch sử lâu đời nên nhiều khách du lịch từ khắp thế giới đến thăm.
(1)国の重要伝統的建造物群保存地区に指定されています。
(2)ハクセキレイは、建造物を利用し生きているのです
Chim chìa vôi trắng sống bằng cách tận dụng các công trình do con người xây dựng.
Ngoài ra châu Âu còn nhiều cảnh quan, công trình xây dựng, tác phẩm mỹ thuật lịch sử lâu đời nên nhiều khách du lịch từ khắp thế giới đến thăm.
(1)国の重要伝統的建造物群保存地区に指定されています。
(2)ハクセキレイは、建造物を利用し生きているのです
Chim chìa vôi trắng sống bằng cách tận dụng các công trình do con người xây dựng.