公平
こうへい - 「CÔNG BÌNH」 --- ◆ Công bình; công bằng
英語定義:impartial、unprejudiced、fair、just、equitable、just、fair、honest、impartial、disinterested
日本語定義:すべてのものを同じように扱うこと。判断や処理などが、かたよっていないこと。また、そのさま。「公平を期する」「公平な判定」
類語
平等(びょうどう) 公正(こうせい)
例文:
(1)この会社の採用は公平に決められる。
Công ty này quy định tuyển dụng công bằng.
()その上自分が公平に評価されていないと上司に対する不満を持つ社員が増えた。
()社員に公平な評価を下す。
Đánh giá công bằng nhân viên.
Công ty này quy định tuyển dụng công bằng.
()その上自分が公平に評価されていないと上司に対する不満を持つ社員が増えた。
()社員に公平な評価を下す。
Đánh giá công bằng nhân viên.