黙る
だまる - 「MẶC」 --- ◆ Câm◆ Im◆ Im lặng◆ Làm thinh◆ Lặng im◆ Nín
英語定義:dummy up、keep mum、button up、close up、belt up、shut up、be quiet、clam up
日本語定義:1 ものを言うことをやめる。無言になる。また、泣くのをやめる。「―・って人の話を聞く」「急に―・ってしまった」「泣く子も―・る」
自分の意見・主張などを言わない。また、積極的に働きかけない。「―・って引きさがる」「―・って休む」「―・って見ているだけだ」
類語 沈黙(ちんもく) 黙りこくる(だまりこくる) 押し黙る(おしだまる) 黙する(もくする)
例文:
(1) 先⽣が質問したが、だれも答えないでだまっている
Giáo viên hỏi nhưng không một ai trả lời mà cứ im lặng như thế
(2)授業中だまって教室を出てはいけない
Không được đi ra khỏi lớp trong suốt buổi học
(3)あなたが若いこるは、上司から命じられた仕事は黙ってやる、自分の意見を言うのは仕事を覚えてから、というのが当たり前だったかもじれない。
Khi bạn còn trẻ, công việc cấp trên ra lệnh thì im lặng làm, nói ý kiến của mình sau khi học việc – đó có lẽ là đương nhiên.
(4)人を不愉快な気持ちにさせないように、反論もせず、自分の不快な気持ちも伝えないで 黙っていると、相手はあなたを理解するチャンスを失い、互いに自分らしくつきあうこと ができなくなるでしょう。
Nếu im lặng không phản đối, không truyền đạt tâm trạng khó chịu để không làm người khác khó chịu thì đối phương mất cơ hội hiểu bạn, không thể giao tiếp đúng với bản thân lẫn nhau.
Giáo viên hỏi nhưng không một ai trả lời mà cứ im lặng như thế
(2)授業中だまって教室を出てはいけない
Không được đi ra khỏi lớp trong suốt buổi học
(3)あなたが若いこるは、上司から命じられた仕事は黙ってやる、自分の意見を言うのは仕事を覚えてから、というのが当たり前だったかもじれない。
Khi bạn còn trẻ, công việc cấp trên ra lệnh thì im lặng làm, nói ý kiến của mình sau khi học việc – đó có lẽ là đương nhiên.
(4)人を不愉快な気持ちにさせないように、反論もせず、自分の不快な気持ちも伝えないで 黙っていると、相手はあなたを理解するチャンスを失い、互いに自分らしくつきあうこと ができなくなるでしょう。
Nếu im lặng không phản đối, không truyền đạt tâm trạng khó chịu để không làm người khác khó chịu thì đối phương mất cơ hội hiểu bạn, không thể giao tiếp đúng với bản thân lẫn nhau.
テスト問題: