延びる
- ---
例文:
(1)国会の日程が延びた。
Lịch làm việc của quốc hộc kéo dài thêm.
()会議が予定より1時間延びる
Cuộc họp kéo dài hơn dự kiến 1 tiếng.
Lịch làm việc của quốc hộc kéo dài thêm.
()会議が予定より1時間延びる
Cuộc họp kéo dài hơn dự kiến 1 tiếng.