救う
救うーすくう - CỨU --- ◆ Cứu giúp; cứu tế; cứu trợ
英語定義:(救出する)rescue; save; (救済する)relieve; (援助する)help
日本語定義:1 危機的な状況や苦しい境遇、悪い環境などにある人に力を貸したり金品を与えたりして、そこから抜け出させる。助ける。救助する。救済する。「人命を―・う」「地球環境を―・う」
2 神・仏などの力によって平安な心的状態に導いたり、迷いや悩みを取り除いたりする。「信仰に―・われる」
3 好ましくない状態からのがれ出させ、良いほうに進むように導く。「堕落の道から生徒を―・う」
4 (多く「救われる」の形で)悪い条件を相殺する。不安・不満などが一応解消する。「重病だが本人が明るいので―・われる」「仕事がきつい上に給料が安いのでは―・われない」
類語
助ける(たすける)
例文:
(1)その時、私を救ってくれたのが今の彼女である
Người đã cứu giúp tôi vào lúc đó chính là bạn gái hiện tại của tôi.
()宿題救ってくれませんか?
()人の命を救う技術は最も価値があるものだと思う
Tôi cho rằng những kỹ thuật/công nghệ có thể cứu sống con người là thứ có giá trị nhất.
(2)彼は多くの人々の命を救ってきた。
Anh ấy đã cứu sống rất nhiều người.
Người đã cứu giúp tôi vào lúc đó chính là bạn gái hiện tại của tôi.
()宿題救ってくれませんか?
()人の命を救う技術は最も価値があるものだと思う
Tôi cho rằng những kỹ thuật/công nghệ có thể cứu sống con người là thứ có giá trị nhất.
(2)彼は多くの人々の命を救ってきた。
Anh ấy đã cứu sống rất nhiều người.