略す
略すーりゃくす - 「LƯỢC」 --- ◆ Lược bỏ; làm ngắn; viết tắt
英語定義:abridge、foreshorten、cut、abbreviate、shorten、reduce、contract、take out、except、leave off
日本語定義:1 全体のうち一部分をはぶく。また、一部をはぶいて簡単にする。省略する。「いちいちの説明は―・する」「敬称を―・する」
2 かすめとる。うばう。攻略する。「財物を―・する」「隣国の地を―・する」
例文:
(1)時間がなぃので、詳しい説明は略して、要点だけお話しします。
Vì hết thời gian nên bỏ qua giải thích chi tiết, chỉ nói điểm chính.
()シャープペンシルを略してシャーペンと言う。
Viết tắt bút chì kim thành sharpen.
Vì hết thời gian nên bỏ qua giải thích chi tiết, chỉ nói điểm chính.
()シャープペンシルを略してシャーペンと言う。
Viết tắt bút chì kim thành sharpen.