特別
とくべつ - ĐẶC BIỆT --- ◆ Đặc biệt◆ Sự đặc biệt
英語定義:特別な[の] 〔それだけのための〕special; 〔格別な〕particular
特別に 〔それだけのために〕specially; 〔とりわけ〕especially, particularly; 〔例外的に〕exceptionally; 〔いつもと異なって〕unusually; 〔異例に〕extraordinarily
日本語定義:[名・形動]他との間に、はっきりした区別があること。他と、はっきり区別して扱うこと。また、そのさま。格別。「特別な(の)準備」「特別な(の)感情は持っていない」「特別に許可する」「特別サービス」
1 他と、はっきり区別されるさま。物事の状態・性質などの度合いが群を抜いているさま。格別。とりわけ。特に。「今日は特別暑い」
2 (下に打消しを伴って)これといって。それほど。「特別することもない」
例文:
() 人間の体は、特別な運動をしなくてもエネルギーを消費する。
Cơ thể con người tiêu thụ năng lượng dù không vận động đặc biệt.
()不景気の際の特別な措置として、減税が行われることになった。
Như biện pháp đặc biệt khi suy thoái, quyết định giảm thuế.
()自分が希望する学問と分野のみを深く学ぶことができる機会にもなりうるので、特別な理由がない限り、大学に進学するのが当然なことである。
Cũng có thể trở thành cơ hội học sâu chỉ lĩnh vực học vấn mình mong muốn nên trừ lý do đặc biệt, vào đại học là chuyện đương nhiên.
Cơ thể con người tiêu thụ năng lượng dù không vận động đặc biệt.
()不景気の際の特別な措置として、減税が行われることになった。
Như biện pháp đặc biệt khi suy thoái, quyết định giảm thuế.
()自分が希望する学問と分野のみを深く学ぶことができる機会にもなりうるので、特別な理由がない限り、大学に進学するのが当然なことである。
Cũng có thể trở thành cơ hội học sâu chỉ lĩnh vực học vấn mình mong muốn nên trừ lý do đặc biệt, vào đại học là chuyện đương nhiên.
テスト問題: