優先度
ゆうせんど - ƯU TIÊN ĐỘ --- Độ ưu tiên Degree of relative priority
英語定義:dominance; priority
例文:
(1)逆にプロセスの優先度を下げる(低くする)と、リソースが他のプロセスに優先使用されるようになります。
Ngược lại, nếu giảm mức ưu tiên của process thì tài nguyên sẽ được ưu tiên dùng cho process khác.
()無駄なものを早めに見極め、優先度をつけ、いかにスピーディに仕事をこなしていくか。
Sớm nhận ra thứ thừa, gắn độ ưu tiên, làm việc nhanh chóng thế nào.
Ngược lại, nếu giảm mức ưu tiên của process thì tài nguyên sẽ được ưu tiên dùng cho process khác.
()無駄なものを早めに見極め、優先度をつけ、いかにスピーディに仕事をこなしていくか。
Sớm nhận ra thứ thừa, gắn độ ưu tiên, làm việc nhanh chóng thế nào.