基幹
きかん - CƠ CÁN --- ◆ Trụ cột chính; hạt nhân; điều cốt yếu
英語定義:linchpin、mainstay、backbone、lynchpin、keystone、anchor、heart and soul、center、centre、heart
日本語定義:物事のおおもと、中心となるもの。「―部門」
例文:
(1)どうも基幹の部分を仕様から作り直さないといけない規模ですね
()ハブ化する羽田との連絡など航空網の未来図はもちろん、新幹線と高速道路も含む総合的な基幹交通ネットワークを描きながら、空港ごとの採算性を厳しく問いたい。
Muốn vẽ mạng lưới giao thông cơ sở tổng hợp gồm cả Shinkansen và đường cao tốc, đồng thời nghiêm khắc hỏi tính sinh lời từng sân bay, tất nhiên cả tương lai mạng hàng không liên kết với Haneda thành hub.
()ハブ化する羽田との連絡など航空網の未来図はもちろん、新幹線と高速道路も含む総合的な基幹交通ネットワークを描きながら、空港ごとの採算性を厳しく問いたい。
Muốn vẽ mạng lưới giao thông cơ sở tổng hợp gồm cả Shinkansen và đường cao tốc, đồng thời nghiêm khắc hỏi tính sinh lời từng sân bay, tất nhiên cả tương lai mạng hàng không liên kết với Haneda thành hub.