悪影響
あくえいきょう - ÁC ẢNH HƯỞNG --- Ảnh hưởng xấu
英語定義:adverse effect; harmful effect; bad influence
日本語定義:悪い影響。よくない影響。「青少年に―を与える雑誌」
例文:
()化粧をする、髪の毛を染める、植毛する、ダイエットのためにサプリメントを飲む、これらは体に悪影響がある場合も多いが、お金を払って自分の体に手を加える行為である。
Trang điểm, nhuộm tóc, cấy tóc, uống thực phẩm bổ sung để giảm cân, những thứ này nhiều trường hợp hại cơ thể nhưng là hành vi bỏ tiền chỉnh sửa cơ thể mình.
()また、積極的な言動でなくても「何もしないこと、ただそこにいること」が身近な他者に心理的な悪影響を及ぼすこともありうる。
(1)この食品は健康への悪影響が心配されている。
Thực phẩm này e là có ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe.
Trang điểm, nhuộm tóc, cấy tóc, uống thực phẩm bổ sung để giảm cân, những thứ này nhiều trường hợp hại cơ thể nhưng là hành vi bỏ tiền chỉnh sửa cơ thể mình.
()また、積極的な言動でなくても「何もしないこと、ただそこにいること」が身近な他者に心理的な悪影響を及ぼすこともありうる。
(1)この食品は健康への悪影響が心配されている。
Thực phẩm này e là có ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe.