勝る
まさる - THẮNG --- Vượt trội hơn; áp đảo hơn
英語定義:surmount、outstrip、outgo、outperform、surpass、exceed、outdo、outmatch、transcend、top
日本語定義:①他のものと比べて力量や価値などが上である。すぐれている。 ↔ 劣る 「健康は富に-・る」 「この車は経済性で-・る」
②相対的に程度が上である。他をしのぐ。 「聞きしに-・る美しさだ」 「静かと云ふよりは淋しさが-・つて居て/ふらんす物語 荷風」
③官位などが上である。 「先だちてより言ひける男は官-・りて/平中 1」
例文:
(1)うちのチームは、攻撃力の点では相手チームより勝っている。
(2)彼の実力は同世代の選手たちに勝っている。
Năng lực của anh ấy vượt trội hơn các vận động viên cùng thế hệ.
(3)健康に勝る財産はないと言われている。
Người ta vẫn nói rằng không có tài sản nào quý giá hơn sức khỏe.
(4)この製品は旧モデルに勝る性能を備えている。
Sản phẩm này có hiệu năng vượt trội so với mẫu cũ.
(5)経験に勝る教師はいないという言葉の意味を、社会に出てから実感した。
Sau khi bước vào đời, tôi mới thực sự thấm thía ý nghĩa của câu nói rằng không có người thầy nào giỏi hơn kinh nghiệm thực tế.
(2)彼の実力は同世代の選手たちに勝っている。
Năng lực của anh ấy vượt trội hơn các vận động viên cùng thế hệ.
(3)健康に勝る財産はないと言われている。
Người ta vẫn nói rằng không có tài sản nào quý giá hơn sức khỏe.
(4)この製品は旧モデルに勝る性能を備えている。
Sản phẩm này có hiệu năng vượt trội so với mẫu cũ.
(5)経験に勝る教師はいないという言葉の意味を、社会に出てから実感した。
Sau khi bước vào đời, tôi mới thực sự thấm thía ý nghĩa của câu nói rằng không có người thầy nào giỏi hơn kinh nghiệm thực tế.