校内
こうない - GIÁO NỘI --- Khuôn viên trường◆ Bên trong trường học
英語定義:campus
日本語定義:学校の構内。学校組織の内部。「―弁論大会」⇔校外。
類語
学内(がくない) キャンパス
例文:
()注意されることに免疫ができていないから、すぐにキレしてまい、校内暴力が起きたりする。
Vì không có miễn dịch với việc bị nhắc nhở nên nhanh chóng nổi nóng, xảy ra bạo lực trong trường.
(1)中学教師時代には校内暴⼒で荒れた学校を⽴て直し、野球部を5回も⽇本⼀に導いた松⽥さん。
Vì không có miễn dịch với việc bị nhắc nhở nên nhanh chóng nổi nóng, xảy ra bạo lực trong trường.
(1)中学教師時代には校内暴⼒で荒れた学校を⽴て直し、野球部を5回も⽇本⼀に導いた松⽥さん。