人件費
じんけんひ - NHÂN KIỆN PHÍ --- chi phí nhân công◆ Chi phí (về) nhân sự◆ Chi phí lao động◆ Chi phí lao động gián tiếp
英語定義:labor cost; personnel expenses
日本語定義:人の労働に対して支払われる費用。給料・手当など。
例文:
()社員の働きによって賃金の額に差をつければ、全体の人件費は増えるのが普通である。
(1)①この傾向は、②会社にとっても都合がいい。 会社としては、不景気の上、価格競争は激しさを増すばかりで、経費削減を迫られるため、人件費を抑えざるを得ないのだ。
Xu hướng này cũng thuận tiện cho công ty. Công ty vì suy thoái, cạnh tranh giá ngày càng gay gắt, bị thúc ép cắt giảm chi phí nên buộc phải kìm nhân công.
(2)製造業は人件費の安い海外に工場をどんどん移転させ、国内に残っているのは、マネジメントや企画、研究開発、マーケティングといった本社機能的な仕事ばかり。
Ngành chế tạo chuyển nhà máy sang nước ngoài nhân công rẻ, trong nước chỉ còn công việc chức năng trụ sở như quản lý, hoạch định, nghiên cứu phát triển, marketing.
(1)①この傾向は、②会社にとっても都合がいい。 会社としては、不景気の上、価格競争は激しさを増すばかりで、経費削減を迫られるため、人件費を抑えざるを得ないのだ。
Xu hướng này cũng thuận tiện cho công ty. Công ty vì suy thoái, cạnh tranh giá ngày càng gay gắt, bị thúc ép cắt giảm chi phí nên buộc phải kìm nhân công.
(2)製造業は人件費の安い海外に工場をどんどん移転させ、国内に残っているのは、マネジメントや企画、研究開発、マーケティングといった本社機能的な仕事ばかり。
Ngành chế tạo chuyển nhà máy sang nước ngoài nhân công rẻ, trong nước chỉ còn công việc chức năng trụ sở như quản lý, hoạch định, nghiên cứu phát triển, marketing.