同意
どうい - ĐỒNG Ý --- ◆ Sự đồng ý
英語定義:〔意見の一致〕agreement, consent⇒しょうだく(承諾); 〔承認〕approval
同意する agree [consent]((to do; with a person about a thing)); approve ((of))
日本語定義:1 他人の意見などに対して、賛成すること。「同意を得る」「提案に同意する」
2 同じ意見。同じ考え。「同意の士を募る」
3 同じ意味。同義。
例文:
()クラスメイトの同意を求める。
Xin sự đồng ý của bạn cùng lớp.
()自転車の取材を進めていると、必ずといってよいほど、「本当に自転車に乗る人のマナーは悪いですからねえ」と同意を求められることが多い。
Khi tiến hành phỏng vấn xe đạp, hầu như luôn bị đòi hỏi đồng ý “thật sự người đi xe đạp phép tắc tệ quá nhỉ”.
(1)日本人の多くは「日本文化の神髄はシンプルさだ」と思っているようだが、僕は完全には同意できない。
Nhiều người Nhật nghĩ “tinh túy văn hóa Nhật là sự đơn giản” nhưng tôi không hoàn toàn đồng ý.
(2)すると顧客は相手から同意や共感を得られたことで気持ちがよくなり、さらに多くの話をするようになる。
Thế thì khách hàng vì được đồng ý và đồng cảm từ đối phương nên tâm trạng tốt, nói chuyện nhiều hơn nữa.
Xin sự đồng ý của bạn cùng lớp.
()自転車の取材を進めていると、必ずといってよいほど、「本当に自転車に乗る人のマナーは悪いですからねえ」と同意を求められることが多い。
Khi tiến hành phỏng vấn xe đạp, hầu như luôn bị đòi hỏi đồng ý “thật sự người đi xe đạp phép tắc tệ quá nhỉ”.
(1)日本人の多くは「日本文化の神髄はシンプルさだ」と思っているようだが、僕は完全には同意できない。
Nhiều người Nhật nghĩ “tinh túy văn hóa Nhật là sự đơn giản” nhưng tôi không hoàn toàn đồng ý.
(2)すると顧客は相手から同意や共感を得られたことで気持ちがよくなり、さらに多くの話をするようになる。
Thế thì khách hàng vì được đồng ý và đồng cảm từ đối phương nên tâm trạng tốt, nói chuyện nhiều hơn nữa.