割り算
わりざん - --- ◆ Phép chia◆ Phép chia (trong toán học) .
英語定義:division; division process
日本語定義:ある数が他の数の何倍であるかを求める計算。除法。⇔掛け算。
例文:
()また,割算をしようとしている二つの数の少なくとも一方が,小数点を含む数ならば,結果も小数点を含む数となり,小数点以下が切り捨てられない.
Ngoài ra, nếu ít nhất một trong hai số đang chia có dấu thập phân thì kết quả cũng có dấu thập phân, phần sau dấu thập phân không bị cắt.
Ngoài ra, nếu ít nhất một trong hai số đang chia có dấu thập phân thì kết quả cũng có dấu thập phân, phần sau dấu thập phân không bị cắt.