支える
支えるーささえる - CHI --- ◆ Chống lên◆ Đội; giúp đỡ◆ Duy trì◆ Nâng đỡ; đỡ◆ Ngăn chặn
英語定義:(1)(維持する)support; (擁護する)maintain (2)(支柱で支える)prop; stay (3)(食い止める)check; resist; stem
日本語定義:1 倒れたり落ちたりしないように、何かをあてがっておさえる。「太い柱で梁 (はり) を―・える」「―・えられてよろよろ歩く」
2 ある状態が崩れないように、もちこたえる。維持する。「一家の暮らしを―・える」
3 精神的・経済的に支援する。「地元の人達の声援に―・えられて選挙戦を勝ち抜く」
4 防ぎとめる。くいとめる。「敵の攻撃をかろうじて―・える」
類語
保つ(たもつ) 持ちこたえる(もちこたえる)
例文:
(1)製造業の基幹業務プロセスを支えるERPソリューション
Giải pháp ERP hỗ trợ/vận hành các quy trình nghiệp vụ cốt lõi của ngành sản xuất.
(2)でも、これがみんなの税金で支える図書館の理想的サービスなのだろうか。
Nhưng đây có phải là dịch vụ lý tưởng của thư viện khi nó được duy trì bởi thuế của mọi người?
(3)収入がなくて社会保険料を納められなければ、高齢世帯を支える年金や介護など①社会保障の仕組みも、土台が崩れる。
Nếu không có thu nhập và không thể đóng phí bảo hiểm xã hội, thì nền tảng của hệ thống an sinh xã hội như lương hưu hay chăm sóc điều dưỡng — vốn đang hỗ trợ các hộ gia đình có người cao tuổi — cũng sẽ sụp đổ.
(4)雪の重みを支えをきれず、小屋が壊れてしまった。
Không chịu nổi sức nặng của tuyết nên căn chòi đã bị sập.
(5)私の家は妻が家計を支えてくれている。
Gia đình tôi được vợ gánh vác kinh tế.
(6)彼はどんな時でも私を支えてくれる。
Anh ấy luôn ở bên động viên và nâng đỡ tôi trong mọi lúc.
Giải pháp ERP hỗ trợ/vận hành các quy trình nghiệp vụ cốt lõi của ngành sản xuất.
(2)でも、これがみんなの税金で支える図書館の理想的サービスなのだろうか。
Nhưng đây có phải là dịch vụ lý tưởng của thư viện khi nó được duy trì bởi thuế của mọi người?
(3)収入がなくて社会保険料を納められなければ、高齢世帯を支える年金や介護など①社会保障の仕組みも、土台が崩れる。
Nếu không có thu nhập và không thể đóng phí bảo hiểm xã hội, thì nền tảng của hệ thống an sinh xã hội như lương hưu hay chăm sóc điều dưỡng — vốn đang hỗ trợ các hộ gia đình có người cao tuổi — cũng sẽ sụp đổ.
(4)雪の重みを支えをきれず、小屋が壊れてしまった。
Không chịu nổi sức nặng của tuyết nên căn chòi đã bị sập.
(5)私の家は妻が家計を支えてくれている。
Gia đình tôi được vợ gánh vác kinh tế.
(6)彼はどんな時でも私を支えてくれる。
Anh ấy luôn ở bên động viên và nâng đỡ tôi trong mọi lúc.
テスト問題: