致命
ちめい - TRÍ MỆNH --- ◆ Chí tử
英語定義:fatality
日本語定義:1 命にかかわること。命を失うこと。死ぬこと。
2 命をささげること。命の限り全力を尽くすこと。
例文:
(1)結合テストに影響する致命的な障害が全て解決しているか
(2)ある日突然、PCを起動すると致命的エラーが通知されるようになりました。
(3)その会社は情報流出という致命的なミスを犯してしまった。
Công ty đó đã mắc phải sai lầm chí mạng là làm rò rỉ thông tin.
(4)経験不足は、この仕事を進めるうえで致命的な弱点となり得る。
Thiếu kinh nghiệm có thể trở thành điểm yếu chí mạng khi thực hiện công việc này.
(5)彼は事故で致命傷を負ったが、奇跡的に一命を取り留めた。
Anh ấy bị thương chí mạng trong tai nạn nhưng kỳ diệu là vẫn giữ được mạng sống.
(6)市場の変化に対応できなかったことが、その企業にとって致命的だった。
Việc không thể thích ứng với sự thay đổi của thị trường đã trở thành yếu tố chí mạng đối với doanh nghiệp đó.
(2)ある日突然、PCを起動すると致命的エラーが通知されるようになりました。
(3)その会社は情報流出という致命的なミスを犯してしまった。
Công ty đó đã mắc phải sai lầm chí mạng là làm rò rỉ thông tin.
(4)経験不足は、この仕事を進めるうえで致命的な弱点となり得る。
Thiếu kinh nghiệm có thể trở thành điểm yếu chí mạng khi thực hiện công việc này.
(5)彼は事故で致命傷を負ったが、奇跡的に一命を取り留めた。
Anh ấy bị thương chí mạng trong tai nạn nhưng kỳ diệu là vẫn giữ được mạng sống.
(6)市場の変化に対応できなかったことが、その企業にとって致命的だった。
Việc không thể thích ứng với sự thay đổi của thị trường đã trở thành yếu tố chí mạng đối với doanh nghiệp đó.