掴む
つかむ - 「QUẶC」 --- ◆ Có trong tay◆ Nắm bắt (ý nghĩa, nội dung)◆ Tóm; bắt lấy
英語定義:savvy、grok、grasp、apprehend、dig、comprehend、get the picture、compass、get、catch
日本語定義:1 手でしっかりと握り持つ。強くとらえて離すまいとする。「腕を―・む」「まわしを―・む」
2 自分のものとする。手に入れる。「思いがけない大金を―・む」「幸運を―・む」
3 人の気持ちなどを自分に引きつけて離さないようにする。「大衆の心を―・む」「固定客を―・む」
4 物事の要点などを確実にとらえる。「事件解決の糸口を―・む」「こつを―・む」
5 遊女を呼んで遊興する。揚げる。
「天神、鹿恋 (かこひ) 七人―・みて」〈浮・一代男・五〉
6 遊女を身請けする。
類語
握る(にぎる)
例文:
(1)SAPコンサル取得の道があまりにも険しいので、実際には経験者のブログや動画を見てイメージを掴むことも可能です。
(2)日本でチャンスをつかんで、親に家を買いたい。
Tôi muốn nắm bắt cơ hội ở Nhật và mua nhà cho cha mẹ.
(3)バスで隣にいた赤ちゃんが、私の腕をつかんだ。
Đứa bé cạnh tôi trên xe buýt nắm lấy cánh tay tôi.
()それが相手の呼吸を掴むトレーニングになる。
Đó trở thành training nắm hơi thở đối phương.
(2)日本でチャンスをつかんで、親に家を買いたい。
Tôi muốn nắm bắt cơ hội ở Nhật và mua nhà cho cha mẹ.
(3)バスで隣にいた赤ちゃんが、私の腕をつかんだ。
Đứa bé cạnh tôi trên xe buýt nắm lấy cánh tay tôi.
()それが相手の呼吸を掴むトレーニングになる。
Đó trở thành training nắm hơi thở đối phương.