論じる
ろんじる - LUẬN --- ◆ Bàn đến◆ Tranh luận; tranh cãi
英語定義:argue、reason、argue、debate、fence、contend、talk over、hash out、discuss、discourse
日本語定義:(サ変)の上一段化。「事の是非を―・じる」
例文:
(1)経済問題に関する意見を論じる。
Tranh luận ý kiến liên quan đến vấn đề kinh tế.
()こんな話をよく耳にする。多くの人ひとが、数学の才能があるかないかおいうことを、学生時代の数学のテストの点数で論じているのだ。
(2)さまざまな問題に関してさまざまな論じ方がある、そのことを具体的な知識として把握したうえで、その知識を①いったん脇に置いて、先入観を排除して問題文に接する。
Có nhiều cách bàn về nhiều vấn đề, nắm vững điều đó như kiến thức cụ thể rồi tạm để kiến thức đó sang một bên, loại bỏ định kiến tiếp cận bài vấn đề.
(3)②出来る、出来ないを論じる余地は全くない。
Hoàn toàn không còn dư địa bàn về được hay không được.
(4)私の専門が哲学ということもあって、幸福について論じてくれといつた原稿依頼もたまにあります。
Vì chuyên môn tôi là triết học nên đôi khi cũng nhận yêu cầu viết bài bàn về hạnh phúc.
Tranh luận ý kiến liên quan đến vấn đề kinh tế.
()こんな話をよく耳にする。多くの人ひとが、数学の才能があるかないかおいうことを、学生時代の数学のテストの点数で論じているのだ。
(2)さまざまな問題に関してさまざまな論じ方がある、そのことを具体的な知識として把握したうえで、その知識を①いったん脇に置いて、先入観を排除して問題文に接する。
Có nhiều cách bàn về nhiều vấn đề, nắm vững điều đó như kiến thức cụ thể rồi tạm để kiến thức đó sang một bên, loại bỏ định kiến tiếp cận bài vấn đề.
(3)②出来る、出来ないを論じる余地は全くない。
Hoàn toàn không còn dư địa bàn về được hay không được.
(4)私の専門が哲学ということもあって、幸福について論じてくれといつた原稿依頼もたまにあります。
Vì chuyên môn tôi là triết học nên đôi khi cũng nhận yêu cầu viết bài bàn về hạnh phúc.