除く
のぞく - TRỪ --- ◆ Ngoại trừ; không kể; loại bỏ◆ Sót◆ Tẩy◆ Thanh trừng◆ Xóa bỏ
英語定義:remove、take away、withdraw、take、take off、eliminate、extinguish、get rid of、do away with、take out
日本語定義:1 取ってなくする。取りのける。除去する。「障害を―・く」「不良品を―・く」「花壇の雑草を―・く」
2 その範囲に加えないようにする。除外する。「未経験者は―・く」「母を―・いてみんな賛成した」
3 邪魔者などを殺す。「奸臣 (かんしん) を―・く」
例文:
(1)漢字を除けば、日本語の勉強は特に難しくない。
Trừ kanji ra, việc học tiếng Nhật không khó lắm.
()彼を除いた全員が賛成した
Tất cả trừ anh ấy đều tán thành.
()両者立ち入り禁止
Cấm cả hai bên vào.
()3歳以下の子どもを除いて、すべて有料です。
Trừ trẻ dưới 3 tuổi, tất cả đều tính phí.
()私を除きみんな試験に合格した。
Trừ kanji ra, việc học tiếng Nhật không khó lắm.
()彼を除いた全員が賛成した
Tất cả trừ anh ấy đều tán thành.
()両者立ち入り禁止
Cấm cả hai bên vào.
()3歳以下の子どもを除いて、すべて有料です。
Trừ trẻ dưới 3 tuổi, tất cả đều tính phí.
()私を除きみんな試験に合格した。