洞察力
どうさつりょく - ĐỖNG SÁT LỰC --- ◆ Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt◆ Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt
英語定義:insight; penetration
日本語定義:物事を観察して、その本質や、奥底にあるものを見抜くこと。見通すこと。「人間の心理を―する」「―力」
類語
先見(せんけん) 明察(めいさつ)
例文:
()ちょうどその頃から映像文化や活字文化の本質を考えるメディア論が盛んになったが、今から思えば従来の活字文化が衰弱した場合にどうなるかという洞察力において、いささか欠け るところがなかっただろうか。
Đúng khoảng đó lý luận truyền thông nghĩ về bản chất văn hóa hình ảnh và văn hóa chữ in trở nên thịnh, nhưng nghĩ lại có lẽ hơi thiếu sức nhìn thấu nếu văn hóa chữ in truyền thống suy yếu thì sao.
Đúng khoảng đó lý luận truyền thông nghĩ về bản chất văn hóa hình ảnh và văn hóa chữ in trở nên thịnh, nhưng nghĩ lại có lẽ hơi thiếu sức nhìn thấu nếu văn hóa chữ in truyền thống suy yếu thì sao.