調子
ちょうし - ĐIỀU TỬ --- ◆ Âm điệu◆ Cách điệu◆ Điệu◆ Giọng◆ Phong độ◆ Tình trạng (sức khoẻ, máy móc)
英語定義:1 〔音調〕a tune, a tone; 〔高低〕a pitch
2 〔拍子〕a rhythm
3 〔語調〕a tone
4 〔字句の言い回し〕level, style
5 〔やり方〕a way; a manner
6 〔具合〕(a) condition
7 〔勢い〕rate
日本語定義:1 音の高低のぐあい。また、音の速さのぐあい。リズム。拍子。「カラオケの調子が合わない」「足で調子をとる」
2 言葉の表現のぐあい。音声の強弱や、文章などの言い回し。口調。語調。「意気込んだ調子で話す」「激しい調子で非難する」
3 動作や進行の勢い。「調子が出る」「調子を落とす」
4 活動するものの状態・ぐあい。「からだの調子をくずす」「エンジンの調子を見る」
5 音楽で、主音の高さによって決まる音階の種類。雅楽の壱越 (いちこつ) 調・盤渉 (ばんしき) 調など。
6 弦楽
例文:
(1)また絵だけを丹念に見ていると、絵のもつ雰囲気も調子も、文と合わせ見るときより、よくわかる気がします。
Khi chỉ chăm chú ngắm tranh, tôi có cảm giác mình hiểu rõ hơn bầu không khí và sắc thái mà bức tranh mang lại so với khi xem tranh cùng với phần văn bản.
(2)買った当初から調子が悪く、急にベルがならなくなったり、会話にひどい雑音が混ざったりしたのだが、どういうわけかぼく以外の人が使うと何の支障も生じないのである。
Ngay từ lúc mới mua, nó đã hoạt động không ổn định: khi thì chuông đột nhiên không reo, khi thì cuộc trò chuyện lẫn rất nhiều tạp âm. Thế nhưng kỳ lạ là ngoài tôi ra, ai sử dụng nó cũng không gặp bất kỳ trở ngại nào.
(3)今は調子の悪いきとなのだと受け入れてまうしのも一つの方法なのだ。なんとかしようなどと思わなくていい。
Một cách giải quyết là chấp nhận rằng hiện tại đang là giai đoạn mọi việc không được suôn sẻ. Không cần phải cố gắng làm điều gì đó để thay đổi ngay lập tức.
(4)そこに込められた複雑な感情を私たちは、そのコトバのイントネーションや声の調子などから感じ取ります。
Chúng ta cảm nhận được những cảm xúc phức tạp gửi gắm trong đó thông qua ngữ điệu, giọng điệu và cách cất tiếng của lời nói ấy.
Khi chỉ chăm chú ngắm tranh, tôi có cảm giác mình hiểu rõ hơn bầu không khí và sắc thái mà bức tranh mang lại so với khi xem tranh cùng với phần văn bản.
(2)買った当初から調子が悪く、急にベルがならなくなったり、会話にひどい雑音が混ざったりしたのだが、どういうわけかぼく以外の人が使うと何の支障も生じないのである。
Ngay từ lúc mới mua, nó đã hoạt động không ổn định: khi thì chuông đột nhiên không reo, khi thì cuộc trò chuyện lẫn rất nhiều tạp âm. Thế nhưng kỳ lạ là ngoài tôi ra, ai sử dụng nó cũng không gặp bất kỳ trở ngại nào.
(3)今は調子の悪いきとなのだと受け入れてまうしのも一つの方法なのだ。なんとかしようなどと思わなくていい。
Một cách giải quyết là chấp nhận rằng hiện tại đang là giai đoạn mọi việc không được suôn sẻ. Không cần phải cố gắng làm điều gì đó để thay đổi ngay lập tức.
(4)そこに込められた複雑な感情を私たちは、そのコトバのイントネーションや声の調子などから感じ取ります。
Chúng ta cảm nhận được những cảm xúc phức tạp gửi gắm trong đó thông qua ngữ điệu, giọng điệu và cách cất tiếng của lời nói ấy.
テスト問題:
N3 やってみよう
調子
a. 暑いせいか、エンジンの<u>調子</u>が良くない。
b. 結論を出す前に、意見の<u>調子</u>が必要だ
c. <u>調子</u>が足りないので、ミスを犯した
d. 彼は相手の<u>調子</u>を認めた
a. 暑いせいか、エンジンの<u>調子</u>が良くない。
b. 結論を出す前に、意見の<u>調子</u>が必要だ
c. <u>調子</u>が足りないので、ミスを犯した
d. 彼は相手の<u>調子</u>を認めた