買い占める
かいしめる - MÃI CHIÊM --- ◆ Mua toàn bộ; đầu cơ tích trữ
英語定義:buy up
日本語定義:1 ある物を、一人で全部買う。買いきる。「周辺の土地を―・める」
2 ある意図をもって特定の商品や株式を一手に買い集める。「―・めて相場を上げる」
例文:
(1)中野氏は、古い工場が取り壊されて空いた土地を買いしめたそうだ。
Nghe nói ông Nakano đã mua đất trống sau khi phá dỡ nhà máy cũ.
()経営権を取得するような買い占めについては、買い付けの条件などを一般に公開して行うTOB(株式公開買い付け)制度が1973年に導入されました。
Về việc mua chiếm để nắm quyền kinh doanh, chế độ TOB (mua cổ phiếu công khai) công khai điều kiện mua được đưa vào năm 1973.
Nghe nói ông Nakano đã mua đất trống sau khi phá dỡ nhà máy cũ.
()経営権を取得するような買い占めについては、買い付けの条件などを一般に公開して行うTOB(株式公開買い付け)制度が1973年に導入されました。
Về việc mua chiếm để nắm quyền kinh doanh, chế độ TOB (mua cổ phiếu công khai) công khai điều kiện mua được đưa vào năm 1973.