豪華
ごうか - 「HÀO HOA」 --- ◆ Hào nhoáng◆ Rực rỡ; tráng lệ; xa xỉ; phô trương
英語定義:splendid、glorious、resplendent、splendiferous、luxe、de luxe、deluxe、palatial、luxurious、epicurean
日本語定義:ぜいたくで、はでなこと。また、そのさま。「豪華な舞台衣装」「絢爛 (けんらん) 豪華」
類語
豪勢(ごうせい) 豪奢(ごうしゃ) はで
例文:
(1)世界を巡る豪華な船旅をしてみたい。
Tôi muốn thử đi du lịch bằng thuyền sang trọng vòng quanh thế giới.
()誕生日に豪華なに食事をする。
Sinh nhật ăn bữa sang trọng.
()機能的には軽自動車で十分であるにもかかわらず、乗っている自動車の大きさや豪華さによって自分の価値が判断されるような気がして、 より高級な車を買いたくなるのもそのためだろう。(
Về chức năng xe nhỏ là đủ nhưng vì cảm thấy giá trị bản thân bị phán đoán theo kích thước và độ sang của xe đang đi nên muốn mua xe cao cấp hơn cũng vì thế.
Tôi muốn thử đi du lịch bằng thuyền sang trọng vòng quanh thế giới.
()誕生日に豪華なに食事をする。
Sinh nhật ăn bữa sang trọng.
()機能的には軽自動車で十分であるにもかかわらず、乗っている自動車の大きさや豪華さによって自分の価値が判断されるような気がして、 より高級な車を買いたくなるのもそのためだろう。(
Về chức năng xe nhỏ là đủ nhưng vì cảm thấy giá trị bản thân bị phán đoán theo kích thước và độ sang của xe đang đi nên muốn mua xe cao cấp hơn cũng vì thế.