習い事
- ---
例文:
(1)子どもの頃、ピアノなどの習い事をしていた。
Thuở nhỏ, tôi đã học mấy môn như piano v.v.
()習い事など新しいことを始めるときは、誰でもゼロからのスタートになります。
Khi bắt đầu học gì mới, ai cũng xuất phát từ con số không.
Thuở nhỏ, tôi đã học mấy môn như piano v.v.
()習い事など新しいことを始めるときは、誰でもゼロからのスタートになります。
Khi bắt đầu học gì mới, ai cũng xuất phát từ con số không.