組み合わせる
組み合わせるーくみあ - --- ◆ Ghép lại; kết hợp; liên kết lại; liên kết; phối hợp
英語定義:combine、compound、aggregate、combine、intermix、blend、intermingle、immingle
日本語定義:1 二つ以上のものを取り合わせてひとまとまりにする。「何種類もの花を―・せた花束」
2 競技・勝負事などで戦う相手を決める。「力の接近したチームを―・せる」
3 からみ合わせたり交差させたりして、物をつなぎ合わせる。「材木を十文字に―・せる」「指を―・せる」
類語
(くむ) 組み立てる(くみたてる)
例文:
(1)四角い箱を組み合わせて棚を作る。
Tôi ghép các hình hộp lại làm thành cái kệ.
()「白いシャツと無いスカートを」組み合わせる
()パーツを組み合わせる。
Kết hợp các bộ phận.
()それら一つ一つは非効率のように見えますが、小回こまわりが聞き(緊急の場合に好都合)、複数の技術を組み合わせるとそれぞれの長所・短所が補い合えるという良さがあります。
Từng cái một trông kém hiệu quả, nhưng linh hoạt (thuận tiện khi khẩn cấp), kết hợp nhiều kỹ thuật thì bù trừ ưu nhược điểm cho nhau.
()「色」に注意する必要があります。日本では黒と白、グレーと白、紺と白の組み合わせは葬式に使われるので、祝いことでは避けます。
Cần chú ý đến “màu”. Ở Nhật, kết hợp đen trắng, xám trắng, xanh navy trắng dùng trong tang lễ nên tránh trong việc vui.
Tôi ghép các hình hộp lại làm thành cái kệ.
()「白いシャツと無いスカートを」組み合わせる
()パーツを組み合わせる。
Kết hợp các bộ phận.
()それら一つ一つは非効率のように見えますが、小回こまわりが聞き(緊急の場合に好都合)、複数の技術を組み合わせるとそれぞれの長所・短所が補い合えるという良さがあります。
Từng cái một trông kém hiệu quả, nhưng linh hoạt (thuận tiện khi khẩn cấp), kết hợp nhiều kỹ thuật thì bù trừ ưu nhược điểm cho nhau.
()「色」に注意する必要があります。日本では黒と白、グレーと白、紺と白の組み合わせは葬式に使われるので、祝いことでは避けます。
Cần chú ý đến “màu”. Ở Nhật, kết hợp đen trắng, xám trắng, xanh navy trắng dùng trong tang lễ nên tránh trong việc vui.