失望
しつぼう - THẤT VỌNG --- ◆ Thất vọng .
英語定義:disappointment; discouragement
日本語定義:期待がはずれてがっかりすること。また、その結果、希望を持てなくなること。「―の色を隠せない」「前途に―する」
類語
がっかり 落胆(らくたん)
例文:
()結婚してくれない彼に失望した<br>新社長の経営プランは失敗続きで、社員を失望させた。
Thất vọng với anh ấy không chịu kết hôn. Kế hoạch kinh doanh của giám đốc mới liên tục thất bại, khiến nhân viên thất vọng.
()その姿勢を忘れてしまうと、ロボットに過剰な期待を押しつけてしまうことになり、結果、失望してしまうということにもなりかねません。
Nếu quên tư thế đó thì sẽ ép robot kỳ vọng quá mức, kết quả có thể dẫn đến thất vọng.
()自分が支持する政治家の不正のニュースを聞き、(失望した・がっかりじた)。
(1)新社長の経営プランは失敗続きで、社員を失望させた。
Kế hoạch quản lý của tân chủ tịch tiếp tục thất bại, khiến nhân viên thất vọng.
Thất vọng với anh ấy không chịu kết hôn. Kế hoạch kinh doanh của giám đốc mới liên tục thất bại, khiến nhân viên thất vọng.
()その姿勢を忘れてしまうと、ロボットに過剰な期待を押しつけてしまうことになり、結果、失望してしまうということにもなりかねません。
Nếu quên tư thế đó thì sẽ ép robot kỳ vọng quá mức, kết quả có thể dẫn đến thất vọng.
()自分が支持する政治家の不正のニュースを聞き、(失望した・がっかりじた)。
(1)新社長の経営プランは失敗続きで、社員を失望させた。
Kế hoạch quản lý của tân chủ tịch tiếp tục thất bại, khiến nhân viên thất vọng.
テスト問題: