消防車
- ---
例文:
(1)消防車が何台も工場に向かっている。
Có tới mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy.
()薬品工場で爆発が起こり、直ちに化学消防車の出動が要請された。
Xảy ra nổ ở nhà máy hóa chất, ngay lập tức yêu cầu xe chữa cháy hóa chất xuất kích.
Có tới mấy xe chữa cháy đang hướng đến nhà máy.
()薬品工場で爆発が起こり、直ちに化学消防車の出動が要請された。
Xảy ra nổ ở nhà máy hóa chất, ngay lập tức yêu cầu xe chữa cháy hóa chất xuất kích.