政党
せいとう - CHÁNH ĐẢNG --- ◆ Chính đảng◆ Đảng
英語定義:political party
日本語定義:共通の政治的主義・主張をもつ者によって組織され、一定の政治的利益や政策の実現のために活動し、政権獲得をめざす集団。
例文:
(1)この候補者は政党に属していない。
Ứng viên này không thuộc đảng phái chính trị.
()例えば、同じ政党にいる議員同士の意見が違う場合、新聞は「A氏とB氏が対立」と、まるで悪いことをしているかのように書く。
Ví dụ khi ý kiến nghị sĩ cùng đảng khác nhau, báo viết “ông A và ông B đối lập” như thể đang làm điều xấu.
(2)かつては〈制度〉といえば、ほとんど、国家(法的国家)、地方自治体、政党、結社、学校、会社、組合などといった、明確に実定化(注)され、法制化されたもののことしか、考えられなかった。
Ngày xưa nói “chế độ” thì hầu như chỉ nghĩ đến những thứ được định rõ và pháp chế hóa như nhà nước (nhà nước pháp lý), chính quyền địa phương, đảng, hội, trường, công ty, công đoàn…
Ứng viên này không thuộc đảng phái chính trị.
()例えば、同じ政党にいる議員同士の意見が違う場合、新聞は「A氏とB氏が対立」と、まるで悪いことをしているかのように書く。
Ví dụ khi ý kiến nghị sĩ cùng đảng khác nhau, báo viết “ông A và ông B đối lập” như thể đang làm điều xấu.
(2)かつては〈制度〉といえば、ほとんど、国家(法的国家)、地方自治体、政党、結社、学校、会社、組合などといった、明確に実定化(注)され、法制化されたもののことしか、考えられなかった。
Ngày xưa nói “chế độ” thì hầu như chỉ nghĩ đến những thứ được định rõ và pháp chế hóa như nhà nước (nhà nước pháp lý), chính quyền địa phương, đảng, hội, trường, công ty, công đoàn…