非難
ひなん - 「PHI NAN」 --- ◆ Sự trách móc; sự đổ lỗi .
英語定義:reproach; criticism; blame
日本語定義:人の欠点や過失などを取り上げて責めること。「不実な態度を―する」
類語
指弾(しだん) 論難(ろんなん) 弾劾(だんがい) 糾弾(きゅうだん)
例文:
(1)若者の多くが大統領の経済政策を非難している。
Nhiều người trẻ phê phán chính sách kinh tế của tổng thống.
()このように日本は大量に木材を輸入しているので、森林破壊や砂漠化につながると世界中から非難されたことがあります。たしかに②その危険があります。
Như thế Nhật Bản nhập khẩu gỗ số lượng lớn nên từng bị thế giới chỉ trích dẫn đến phá rừng và sa mạc hóa. Quả thật có nguy cơ đó.
(2)火災が発生したら、緊急に非難すること。
Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy lên án ngay lập tức.
Nhiều người trẻ phê phán chính sách kinh tế của tổng thống.
()このように日本は大量に木材を輸入しているので、森林破壊や砂漠化につながると世界中から非難されたことがあります。たしかに②その危険があります。
Như thế Nhật Bản nhập khẩu gỗ số lượng lớn nên từng bị thế giới chỉ trích dẫn đến phá rừng và sa mạc hóa. Quả thật có nguy cơ đó.
(2)火災が発生したら、緊急に非難すること。
Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy lên án ngay lập tức.