義務
ぎむ - 「NGHĨA VỤ」 --- Ám chỉ cái mình phải thực hiện ◆ Nghĩa vụ; bổn phận◆ Phận sự◆ Trách .
英語定義:obligation; duty
日本語定義:1 人がそれぞれの立場に応じて当然しなければならない務め。「義務を果たす」⇔権利。
2 倫理学で、人が道徳上、普遍的・必然的になすべきこと。
3 法律によって人に課せられる拘束。法的義務はつねに権利に対応して存在する。「納税の義務」⇔権利。
類語
務め(つとめ) 責務(せきむ) 任務(にんむ)
例文:
(1)税金を払うのは国民の義務の一つだ。
Đóng thuế là một nghĩa vụ của người dân.
()親には子供を扶養する義務がある。
Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.
()もちろん、老弱の人だけが座れる場所ではないから、当然なこととして譲る義務はないが、譲ってあげてほうしいという気持ちになるのは私だけではないと思う。
Tất nhiên không phải chỗ chỉ người già yếu ngồi nên không có nghĩa vụ phải nhường, nhưng tôi nghĩ không chỉ mình tôi muốn nhường.
()我々は法律に従う義務がある。
Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
Đóng thuế là một nghĩa vụ của người dân.
()親には子供を扶養する義務がある。
Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.
()もちろん、老弱の人だけが座れる場所ではないから、当然なこととして譲る義務はないが、譲ってあげてほうしいという気持ちになるのは私だけではないと思う。
Tất nhiên không phải chỗ chỉ người già yếu ngồi nên không có nghĩa vụ phải nhường, nhưng tôi nghĩ không chỉ mình tôi muốn nhường.
()我々は法律に従う義務がある。
Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
テスト問題: