悲劇
ひげき - BI KỊCH --- ◆ Bi kịch◆ Tấn bi kịch◆ Thảm kịch
英語定義:tragedy; misfortune
日本語定義:1 主人公が運命や社会の圧力、人間関係などによって困難な状況や立場に追い込まれ、不幸な結末に至る劇。トラジェディー。⇔喜劇。
2 人生や社会の痛ましい出来事。「貧困がもたらした―」⇔喜劇。
例文:
(1)戦争は悲劇だ。
Chiến tranh là bi kịch.
(2)ギリシャ悲劇を見に行った。
Tôi đã đi xem bi kịch Hy Lạp.
()このような「物語」は動物たちに大きな悲劇をもたらすことがある。
“Câu chuyện” như thế đôi khi mang bi kịch lớn đến động vật.
Chiến tranh là bi kịch.
(2)ギリシャ悲劇を見に行った。
Tôi đã đi xem bi kịch Hy Lạp.
()このような「物語」は動物たちに大きな悲劇をもたらすことがある。
“Câu chuyện” như thế đôi khi mang bi kịch lớn đến động vật.