苦難
くなん - KHỔ NAN --- ◆ Bi khổ◆ Hoạn nạn◆ Khổ◆ Khổ nạn◆ Khốn nạn◆ Tai biến Gian khổ, khốn khó, nghịch cảnh, những đau khổ và thử thách lớn phải trải qua trong cuộc sống hoặc công việc. Thường dùng trong: Cuộc đời, Lịch sử, Chiến tranh, Kinh doanh, Nghiên cứu, phát minh 壊れたり、傷ついたりすること。 Việc hư hỏng, sứt mẻ, trầy xước. 「物に」使われることが多い:Thường được dùng với vật.
英語定義:hardness
日本語定義:苦しみや困難。「苦難を乗り越える」
例文:
(2)苦難の時を経て、W杆開催の誉れを手にした人々だ。
Đó là những con người đã trải qua những năm tháng gian khổ và cuối cùng giành được vinh dự đăng cai World Cup.
(3)この製造法の発明から実用化までは、苦難の道であり7年の年月がかかったが、この方法によって、表面に輝きがあり、平らでゆがみのない板ガラスを連続的に低コストで作る ことができるようになったのである。
Từ khi phát minh ra phương pháp sản xuất này cho đến khi đưa vào ứng dụng thực tế là cả một chặng đường đầy gian nan kéo dài suốt 7 năm. Tuy nhiên, nhờ phương pháp đó, người ta đã có thể sản xuất liên tục với chi phí thấp những tấm kính phẳng có bề mặt sáng bóng, bằng phẳng và không bị biến dạng.
(1)彼は若いころ、多くの苦難を経験した。
Hồi trẻ anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn, gian khổ.
(4)戦争によって家族や故郷を失うという苦難を経験しながらも、彼は希望を捨てずに生き抜いた。
Mặc dù phải trải qua nỗi khổ mất gia đình và quê hương vì chiến tranh, anh ấy vẫn không từ bỏ hy vọng và tiếp tục sống mạnh mẽ.
(5)新技術の開発プロジェクトは予想以上に困難を極めたが、関係者は数々の苦難を乗り越え、ついに実用化を実現した。
Dự án phát triển công nghệ mới khó khăn hơn nhiều so với dự kiến, nhưng những người liên quan đã vượt qua vô số gian nan và cuối cùng đưa được công nghệ vào ứng dụng thực tế.
(6)彼女は幼い頃から経済的な苦難に耐えながら勉学に励み、その努力が実を結んで奨学金を獲得した。
Từ nhỏ cô ấy đã phải chịu đựng hoàn cảnh kinh tế khó khăn nhưng vẫn chăm chỉ học tập, và cuối cùng những nỗ lực ấy đã được đền đáp bằng học bổng.
(7)その企業は幾多の苦難の末に経営危機を脱し、現在では業界を代表する存在へと成長している。
Sau vô vàn gian nan, công ty đó đã vượt qua khủng hoảng kinh doanh và hiện nay đã phát triển thành một doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành.
(1)会社は創業以来、数々の苦難を乗り越えながら成長を続け、現在では業界を代表する企業の一つとなっている。
Kể từ khi thành lập, công ty đã không ngừng phát triển bằng cách vượt qua vô số khó khăn và hiện nay đã trở thành một trong những doanh nghiệp tiêu biểu của ngành.
(1)彼は長年にわたる病気という苦難に直面しながらも、希望を失うことなく研究を続けた。
Mặc dù phải đối mặt với nghịch cảnh là bệnh tật kéo dài nhiều năm, ông vẫn tiếp tục nghiên cứu mà không đánh mất hy vọng.
(1)災害によって多くの人々が苦難を強いられたが、地域社会は互いに支え合いながら復興を進めた。
Mặc dù nhiều người đã phải chịu cảnh khốn khó do thiên tai, cộng đồng địa phương vẫn cùng nhau hỗ trợ để từng bước phục hồi.
(1)歴史を振り返ると、その国は独立を勝ち取るまでに想像を絶する苦難の道を歩んできたことが分かる。
Nhìn lại lịch sử có thể thấy rằng đất nước đó đã phải đi qua một chặng đường đầy gian truân ngoài sức tưởng tượng mới giành được độc lập.
Đó là những con người đã trải qua những năm tháng gian khổ và cuối cùng giành được vinh dự đăng cai World Cup.
(3)この製造法の発明から実用化までは、苦難の道であり7年の年月がかかったが、この方法によって、表面に輝きがあり、平らでゆがみのない板ガラスを連続的に低コストで作る ことができるようになったのである。
Từ khi phát minh ra phương pháp sản xuất này cho đến khi đưa vào ứng dụng thực tế là cả một chặng đường đầy gian nan kéo dài suốt 7 năm. Tuy nhiên, nhờ phương pháp đó, người ta đã có thể sản xuất liên tục với chi phí thấp những tấm kính phẳng có bề mặt sáng bóng, bằng phẳng và không bị biến dạng.
(1)彼は若いころ、多くの苦難を経験した。
Hồi trẻ anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn, gian khổ.
(4)戦争によって家族や故郷を失うという苦難を経験しながらも、彼は希望を捨てずに生き抜いた。
Mặc dù phải trải qua nỗi khổ mất gia đình và quê hương vì chiến tranh, anh ấy vẫn không từ bỏ hy vọng và tiếp tục sống mạnh mẽ.
(5)新技術の開発プロジェクトは予想以上に困難を極めたが、関係者は数々の苦難を乗り越え、ついに実用化を実現した。
Dự án phát triển công nghệ mới khó khăn hơn nhiều so với dự kiến, nhưng những người liên quan đã vượt qua vô số gian nan và cuối cùng đưa được công nghệ vào ứng dụng thực tế.
(6)彼女は幼い頃から経済的な苦難に耐えながら勉学に励み、その努力が実を結んで奨学金を獲得した。
Từ nhỏ cô ấy đã phải chịu đựng hoàn cảnh kinh tế khó khăn nhưng vẫn chăm chỉ học tập, và cuối cùng những nỗ lực ấy đã được đền đáp bằng học bổng.
(7)その企業は幾多の苦難の末に経営危機を脱し、現在では業界を代表する存在へと成長している。
Sau vô vàn gian nan, công ty đó đã vượt qua khủng hoảng kinh doanh và hiện nay đã phát triển thành một doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành.
(1)会社は創業以来、数々の苦難を乗り越えながら成長を続け、現在では業界を代表する企業の一つとなっている。
Kể từ khi thành lập, công ty đã không ngừng phát triển bằng cách vượt qua vô số khó khăn và hiện nay đã trở thành một trong những doanh nghiệp tiêu biểu của ngành.
(1)彼は長年にわたる病気という苦難に直面しながらも、希望を失うことなく研究を続けた。
Mặc dù phải đối mặt với nghịch cảnh là bệnh tật kéo dài nhiều năm, ông vẫn tiếp tục nghiên cứu mà không đánh mất hy vọng.
(1)災害によって多くの人々が苦難を強いられたが、地域社会は互いに支え合いながら復興を進めた。
Mặc dù nhiều người đã phải chịu cảnh khốn khó do thiên tai, cộng đồng địa phương vẫn cùng nhau hỗ trợ để từng bước phục hồi.
(1)歴史を振り返ると、その国は独立を勝ち取るまでに想像を絶する苦難の道を歩んできたことが分かる。
Nhìn lại lịch sử có thể thấy rằng đất nước đó đã phải đi qua một chặng đường đầy gian truân ngoài sức tưởng tượng mới giành được độc lập.
テスト問題: