看護
かんご - KHÁN HỘ --- ◆ Khán hộ◆ Sự hộ lí; hộ lí; chăm sóc bệnh nhân; chăm sóc
英語定義:nursing; nursing care; care; nosotrophy
日本語定義:けが人や病人の手当てや世話をすること。「手厚い―を受ける」「病人を―する」「寝ずに―する」
例文:
()育児・介護休業法では、未就学児の病気・けがの看護を目的とする休暇の取得を認めている。アサヒは要件 を育児全体に広げ、社員の子育てを後押しする。
()これまでは看護で休む際にも診断書や薬袋のコピーなどを証拠として提出する必要があったが、新制度は申請するだけで利用できる。
Trước đây khi nghỉ vì chăm sóc cần nộp giấy chẩn đoán, bản sao túi thuốc làm bằng chứng, nhưng chế độ mới chỉ cần đăng ký là dùng được.
()これまでは看護で休む際にも診断書や薬袋のコピーなどを証拠として提出する必要があったが、新制度は申請するだけで利用できる。
Trước đây khi nghỉ vì chăm sóc cần nộp giấy chẩn đoán, bản sao túi thuốc làm bằng chứng, nhưng chế độ mới chỉ cần đăng ký là dùng được.
テスト問題: